Máu trong tiếng Nhật

“Máu” trong tiếng Nhật có nghĩa là “ketsueki” (けつえき). Máu là chất lỏng màu đỏ trong hệ tuần hoàn.

mau trong tieng nhat

Máu trong tiếng Nhật có nghĩa là ketsueki (けつえき).

Máu là một dịch lỏng màu đỏ chạy trong hệ tuần hoàn.

Máu gồm các tế bào máu như hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và một dịch có màu vàng chanh là huyết tương.

Từ đồng nghĩa với máu trong tiếng Nhật.

Chi (血).

Chiai (血合い).

Một số từ vựng về bộ phận cơ thể người trong tiếng Nhật.

Kao (顔): Khuôn mặt.

Atama (頭): Đầu.

Me (目): Mắt.

Kaminoke (髪の毛): Tóc.

Kuchi (口): Miệng.

Mimi (耳): Tai.

Kubi (首): Cổ.

Rippu (リップ): Môi.

Hoho (ほほ): Má.

Te (手): Bàn tay.

Ashi (足): Bàn chân.

Hitai (額): Trán.

Hana (鼻): Mũi.

Hige (ひげ): Râu.

Bài viết máu trong tiếng Nhật được tổng hợp bởi empirecitythuthiem.com.

0903 191 286
0903.191.286