“Chợ” trong tiếng Nhật được gọi là “ichiba” (市場), là nơi diễn ra các hoạt động mua bán và trao đổi hàng hóa. Ở Nhật, chợ cũng được coi là điểm đến du lịch.
Chợ tiếng Nhật là 市場 (いちば, ichiba).
Một số từ đồng nghĩa của 市場: マーケット (māketto), 市場 (しじょう, shiji ~you), 市 (いち, ichi).
Ở Nhật có 2 loại chợ.
Chợ bán sỉ 卸売市場 (おろしうりしじょう, oroshiurishijō).
Chợ bán lẻ 小売市場 (こうりいちば, kouriichiba).
Một số từ vựng liên quan đến chợ trong tiếng Nhật.
Chợ trong tiếng nhật là gì魚市場 (うおいちば, uoichiba): Chợ cá.
青物市場 (あおものしじょう, aomono ichiba): Chợ rau.
買う (かう, kau): Mua.
売る (うる, uru): Bán.
買物 (かいもの, kaimono): Mua sắm.
お負け (おまけ, o make): Khuyến mãi.
価格 (かかく, kakaku): Giá bán.
高価な (こうかな, kōkana): Đắt.
安い (やすい, yasui): Rẻ.
現金 (げんきん, genkin): Tiền mặt.
現金払い (げんきんばらい, genkin harai): Thanh toán bằng tiền mặt.
お釣 (おつり, otsuri): Tiền thối lại.
幾ら (いくら, ikura): Bao nhiêu tiền.
ストア (sutoa): Quầy hàng.
スナック (sunakku): Quầy hàng ăn nhẹ.
Bài viết chợ trong tiếng Nhật là gì được tổng hợp bởi empirecitythuthiem.com.
- Progress là gì
- Máu trong tiếng Nhật
- Xem phim tiếng Nhật là gì
- Kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là gì
- Bác sĩ thú y tiếng Nhật là gì
- Từ vựng tiếng Anh về chung cư
- Cửa sổ tiếng Nhật là gì
- Thu hồi đất tiếng Anh
- Từ vựng tiếng Nhật về chụp ảnh
- Flight facilities nghĩa là gì
- Lô chung cư tiếng Anh là gì
- Tỏ tình bằng tiếng Nhật cho con gái
- Các đại từ trong tiếng Nhật
- Đẩy nhanh tiến độ tiếng Anh
- Phòng mẫu tiếng Anh là gì